bi quan

  1. t. 1 cách nhìn nặng nề về mặt tiêu cực, không tin ở tương lai. Thái độ bi quan. Nhìn đời bằng cặp mắt bi quan. 2 (kng.). (Tình hình) khó cứu vãn, tuyệt vọng. Tình hình rất bi quan.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bi quan
Một người đàn ông ngồi một mình, nhìn ra cửa sổ với vẻ mặt bi quan.