bi quan

Học thuật
Thân thiện
bi quan

Một người đàn ông ngồi một mình, nhìn ra cửa sổ với vẻ mặt bi quan.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • cách nhìn nặng nề về mặt tiêu cực, không tin tưởng vào tương lai: "Bi quan" miêu tả thái độ, suy nghĩ hoặc quan điểm chỉ tập trung vào khía cạnh xấu, khó khăn không kỳ vọng vào kết quả tốt đẹp.
    • (Khẩu ngữ) (Tình hình) khó cứu vãn, tuyệt vọng: Trong cách nói thông tục, "bi quan" có thể dùng để mô tả một tình huống rất xấu, gần như không hy vọng cải thiện.
dụ sử dụng
  • Tính từ (Nghĩa 1):
    • Anh ấy thái độ bi quan về kết quả cuộc thi. (Anh ấy không tin tưởng vào kết quả tốt của cuộc thi.)
    • Đừng bi quan quá, mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi. (Đừng nhìn nhận mọi thứ một cách tiêu cực như vậy.)
  • Tính từ (Nghĩa 2 - Khẩu ngữ):
    • Tình hình dịch bệnh ở vùng đó rất bi quan. (Tình hình dịch bệnh ở vùng đó rất nghiêm trọng khó khăn.)
    • Kết quả xét nghiệm khá bi quan. (Kết quả xét nghiệm cho thấy tình trạng không tốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nhìn đời bằng cặp mắt bi quan": cái nhìn tiêu cực, chán nản về cuộc sống.
    • Sau nhiều thất bại, ông ấy nhìn đời bằng cặp mắt bi quan.
  • "Tư tưởng bi quan": Lối suy nghĩ thiếu lạc quan, dễ thấy khó khăn thất bại.
    • ấy cần vượt qua tư tưởng bi quan để tiến lên phía trước.
Biến thể từ liên quan
  • Chủ nghĩa bi quan (Danh từ): Học thuyết hoặc khuynh hướng triết học nhấn mạnh mặt đau khổ, vô nghĩa của cuộc sống; thái độ sống tiêu cực.
    • Triết học của Schopenhauer thường được xếp vào chủ nghĩa bi quan.
  • Người bi quan (Danh từ): Người thái độ, suy nghĩ bi quan.
    • một người bi quan, anh ấy luôn dự đoán điều tồi tệ nhất.
Từ đồng nghĩa
  • Tiêu cực: Thiên về mặt xấu, mặt hạn chế.
  • Chán nản: Mất hết tin tưởng hy vọng.
  • Tuyệt vọng: (Mức độ cao hơn) Mất hết mọi hy vọng.
Từ trái nghĩa
  • Lạc quan: cái nhìn tích cực, tin tưởng vào tương lai tốt đẹp.
  • Tích cực: Hướng đến mặt tốt, mặt lợi; chủ động, sáng tạo.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Bi quan yếm thế: thái độ vừa tiêu cực vừa thụ động, không muốn cố gắng.
    • Thất bại nhỏ không nên khiến anh bi quan yếm thế.
  • Bi quan hóa vấn đề: Nhìn nhận vấn đề theo chiều hướng xấu hơn so với thực tế.
    • ấy thói quen bi quan hóa vấn đề, khiến bản thân thêm lo lắng.
bi quan

Một người đàn ông ngồi một mình, nhìn ra cửa sổ với vẻ mặt bi quan.

  1. t. 1 cách nhìn nặng nề về mặt tiêu cực, không tin ở tương lai. Thái độ bi quan. Nhìn đời bằng cặp mắt bi quan. 2 (kng.). (Tình hình) khó cứu vãn, tuyệt vọng. Tình hình rất bi quan.

Từ gần giống